Trang chủ Sản phẩm page 46

HPE MSA 2040 ES SAN DC LFF Storage

Trang chủ Sản phẩm page 46
  • Hãng: HPE
  • Model/ PN: K2R79A
  • Số lượng bộ điều khiển: 2 x MSA 2040 SAN Controller
  • Cache: 6 GB per controller
  • Số cổng kết nối tối đa/FC/ISCSI/FCOE/Eth: 4 Port per Controller: 8 Gb/16 Gb Fibre Channel and/or 1GbE/10GbE iSCSI
  • Số lượng ổ đĩa tối đa: 96 LFF (with expansion)
  • Dung lượng tối đa: 960 TB (7 LFF Disk Enclosures behind LFF Array & using 10TB LFF SAS MDL drives)
  • Loại thiết bị lưu trữ: SAS, Midline SAS
  • Phân hạng thiết bị: SAN Storage
  • Công nghệ: Disk
  • Bảo hành: 3 năm

Xem thêm

  • Hãng: HPE
  • Model/ PN: E7W00A
  • Số lượng bộ điều khiển: 2 x MSA 1040 2-port FC Controller
  • Cache: 6 GB per controller
  • Số cổng kết nối tối đa/FC/ISCSI/FCOE/Eth: 2 x 8Gb Fibre Channel ports per controller
  • Số lượng ổ đĩa tối đa: 99 SFF (with 3 expansion)
  • Dung lượng tối đa: 178.2 TB (by adding 3 SFF Disk Enclosures behind SFF Array & using 1.8TB SFF SAS drives)
  • Loại thiết bị lưu trữ: SAS, Midline SAS
  • Phân hạng thiết bị: SAN Storage
  • Công nghệ: Disk
  • Bảo hành: 3 năm

Xem thêm

  • Chức năng: In đen/trắng 2 mặt tự động
  • Khổ in: A3 A4, A5, A6, B5, B6, 16K
  • Công suất in tối đa: 50000 trang/ tháng.
  • Tốc độ in: đen/trắng 23 trang /phút.
  • Công nghệ mực in: Jet Intelligence
  • Chất lượng in: đen/trắng 1200 x 1200 dpi,
  • Thời gian in trang đầu tiên: 8.8s
  • Bộ nhớ tiêu chuẩn: 128 MB
  • Màn hình hiển thị: 4-Line LCD
  • Cổng kết nối: 1 Gigabit Ethernet 10/100/1000T network, High speed USB 2.0
  • Hệ điều hành tương thích: Windows, Mac,
  • Trọng lượng: 25 kg
  • Bảo hành 01 năm

Xem thêm

  • Chức năng: In đen/trắng
  • Khổ in: A3 A4, A5, A6, B5, B6, 16K
  • Công suất in tối đa: 50000 trang/ tháng.
  • Tốc độ in: đen/trắng 23 trang /phút.
  • Công nghệ mực in: Jet Intelligence
  • Chất lượng in: đen/trắng 1200 x 1200 dpi
  • Thời gian in trang đầu tiên: 8.8s
  • Bộ nhớ tiêu chuẩn: 128 MB
  • Màn hình hiển thị: 4-Line LCD
  • Cổng kết nối: 1 Gigabit Ethernet 10/100/1000T network, High speed USB 2.0
  • Khay nạp giấy: 350 tờ
  • Khai chứa giấy out: 250 tờ
  • Hệ điều hành tương thích: Windows, Mac,
  • Trọng lượng: 25 kg
  • Bảo hành 01 năm

Xem thêm

  • Màn hình cảm ứng: 15 inch diagonal Resistive AFD touch
  • Bộ vi sử lý: Intel Core i3-2120 3.3G 3M HD 2000 CPU
  • Bộ nhớ Ram: 4GB DDR3-1600 SODIMM (1x4GB) RAM
  • Ổ Cứng: 500GB 7200 RPM SATA 2.5 1st HDD
  • Hệ Điều hành chuyên dụng: POSReady 7 64bit OS SING
  • Đồ Họa: Intel Graphic 2000
  • Tích hợp sẵn: Dual-Head MSR
  • Chuẩn internet: Intel® 802.11a/b/g/n (2×2)
  • Bảo hành: HP 3/3/3 (material/labor/onsite) SFF/ST Warranty SING
  • Cổng kết nối:
    (2) powered serial ports; (1) 24V port for printer; (2) 12V ports
    (6) standard USB ports: (1) “hidden” USB port
    (4) USB 2.0 ports around display head
    Cash drawer port (can support 2 with cable)
    Parallel port; (1) PS/2 port; DVI-I for secondary display
    Audio Line-in / line-out

Xem thêm

  • Màn hình cảm ứng: 15 inch diagonal Resistive AFD touch
  • Bộ vi xử lý:Intel Celeron G540 2.5G 2M HD CPU
  • Bộ nhớ Ram: 4GB DDR3-1600 SODIMM (1x4GB) RAM
  • Ổ Cứng: 500GB 7200 RPM SATA 2.5 1st HDD
  • FreeDOS 2.0
  • Đồ Họa: Intel Graphic
  • Tích hợp sẵn: Dual-Head MSR
  • Wireless: Intel® 802.11a/b/g/n (2×2)
  • Bảo hành: HP 3/3/3 (material/labor/onsite) SFF/ST Warranty SING
  • Cổng kết nối:
    (2) powered serial ports; (1) 24V port for printer; (2) 12V ports
    (6) standard USB ports: (1) “hidden” USB port
    (4) USB 2.0 ports around display head
    Cash drawer port (can support 2 with cable)
    (1) Parallel port; (1) PS/2 port; DVI-I for secondary display
    Audio Line-in / line-out

Xem thêm

  • Touch Technology: 14-inch diagonal wide-aspect with bezel display 5-wire resistive touch
  • Processors: INTEL CELERON J1900
  • Ram: 1X4GB RAM
  • Hard dỉve: 500 GB SATA 2.5 7.2K Hard Drive
  • Available Operating System: POSReady 7
  • Intel Graphic
  • Communications: HP WLAN 802.11 a/g/n 2×2 DB PCIe x1 Card
  • Warranty: HP 3/3/3 (material/labor/onsite) SFF/ST Warranty SING
  • Connectivity:
    (4) RJ50 Serial, Power Configurable (RJ50 to DB9 Adapter Cables available)
    (4) USB Ports (3 – USB 2.0, 1 – USB 3.0); (1) Powered 12 Volt USB
    (1) Powered 24 Volt USB:(1) Cash Drawer Port
    (1) DisplayPort (VGA adapter available):(1) 10/100/1000 Gigabit LAN
    (1) Mini PCIe WLAN: (3) USB Ports around display

Xem thêm

  • Hãng:  Hytera
  • Model/ PN: RD98XS
  • Công nghệ: Kỹ thuật số
  • Số kênh liên lạc: có thể Lập trình trước 16 kênh
  • Dải tần số: 136-174 MHz
  • Chế độ hoạt động: Chạy cả 2 chế độ Analog / Digital
  • Số kênh liên lạc trên 1 tần số: 2 Kênh kỹ thuật số trên 1 tần số; 1 Kênh Analog trên 1 tần số
  • Khả năng kết nối bộ đàm qua Internet – IP đa điểm: Là thành phần của hệ thống kết nối Bộ đàm đa điểm qua Ethernet
  • Các tính năng nổi trội khác của sản phẩm: Chạy chế độ Trunking Đơn điểm, Trunking đa điểm, Đáp ứng chuẩn DMR Tier 2, 3
  • Bảo hành: 2 năm với thân máy

Xem thêm

  • Hãng:  Hytera
  • Model/ PN: RD98XS
  • Công nghệ: Kỹ thuật số
  • Số kênh liên lạc: có thể Lập trình trước 16 kênh
  • Dải tần số: 400-470 MHz
  • Chế độ hoạt động: Chạy cả 2 chế độ Analog / Digital
  • Số kênh liên lạc trên 1 tần số: 2 Kênh kỹ thuật số trên 1 tần số; 1 Kênh Analog trên 1 tần số
  • Khả năng kết nối bộ đàm qua Internet – IP đa điểm: Là thành phần của hệ thống kết nối Bộ đàm đa điểm qua Ethernet
  • Các tính năng nổi trội khác của sản phẩm: Chạy chế độ Trunking Đơn điểm, Trunking đa điểm, Đáp ứng chuẩn DMR Tier 2, 3
  • Bảo hành: 2 năm với thân máy

Xem thêm

  • Hãng:  Hytera
  • Model/ PN: TM-628H
  • Công nghệ: Analog
  • Số kênh liên lạc: 128
  • Dải tần số: 136 -174 Mhz
  • Màn hình hiển thị: Màn hình 2 dòng hiển thị
  • Chế độ hoạt động: Analog
  • Số kênh liên lạc trên 1 tần số:1 Kênh Analog
  • Số phím lập trình được: 4
  • Chuẩn chống Bụi & Nước: IP54
  • Khả năng kết nối bộ đàm qua Internet – IP đa điểm: Không
  • Độ bền đáp ứng Tiêu chuẩn quân đội Mỹ (MIL-STD C/D/E/F): MIL-STD810C/D/E/F
  • Các tính năng nổi trội khác của sản phẩm: Âm thanh mạnh mẽ, tự động bảo vệ máy ở nhiệt độ hoạt động cao. Tín hiệu HDC2400TM và HDC1200, Tự động nhận diện số), cuộc gọi cá nhân , cuộc gọi nhóm, gọi quảng
    bá, làm tê liệt, tin nhắn ngắn và truyền số liệu. Tín hiệu HDC1200 tương thích với tín hiệu
    MDC1200, và cho phép mã hóa/giải mã PTT ID , khẩn cấp, làm tê liệt & phục hồi, cuộc gọi cá nhân, cuộc gọi nhóm, gọi quảng bá.
  • Bảo hành: 1,5 năm với thân máy

Xem thêm

  • Hãng:  Hytera
  • Model/ PN: TM-628H
  • Công nghệ: Analog
  • Số kênh liên lạc: 128
  • Dải tần số: 400-470Mhz
  • Màn hình hiển thị: Màn hình 2 dòng hiển thị
  • Chế độ hoạt động: Analog
  • Số kênh liên lạc trên 1 tần số:1 Kênh Analog
  • Số phím lập trình được: 4
  • Chuẩn chống Bụi & Nước: IP54
  • Khả năng kết nối bộ đàm qua Internet – IP đa điểm: Không
  • Độ bền đáp ứng Tiêu chuẩn quân đội Mỹ (MIL-STD C/D/E/F): MIL-STD810C/D/E/F
  • Các tính năng nổi trội khác của sản phẩm: Âm thanh mạnh mẽ, tự động bảo vệ máy ở nhiệt độ hoạt động cao. Tín hiệu HDC2400TM và HDC1200, Tự động nhận diện số), cuộc gọi cá nhân , cuộc gọi nhóm, gọi quảng
    bá, làm tê liệt, tin nhắn ngắn và truyền số liệu. Tín hiệu HDC1200 tương thích với tín hiệu
    MDC1200, và cho phép mã hóa/giải mã PTT ID , khẩn cấp, làm tê liệt & phục hồi, cuộc gọi cá nhân, cuộc gọi nhóm, gọi quảng bá.
  • Bảo hành: 1,5 năm với thân máy

Xem thêm

  • Hãng:  Hytera
  • Model/ PN: BD558 U(1)
  • Công nghệ: Kỹ thuật số
  • Số kênh liên lạc: 256
  • Dải tần số: 400-470Mhz
  • Màn hình hiển thị: Có màn hình
  • Chế độ hoạt động: Kỹ thuật số & Analog
  • Số kênh liên lạc trên 1 tần số: 2 kênh kỹ thuật số trên 1 tần số/ 1 Kênh Analog (không cài đặt code CTCSS/CDCSS)
  • Số phím lập trình được: 1
  • Chuẩn chống Bụi & Nước: IP54
  • Khả năng kết nối bộ đàm qua Internet – IP đa điểm: Liên lạc bộ đàm qua Internet đa điểm (Bộ đàm – Trạm chuyển tiếp – LAN/WAN – Trạm chuyển tiếp – Bộ đàm)
  • Dung lượng pin: 2000 mAh Li-Ion Battery
  • Độ bền đáp ứng Tiêu chuẩn quân đội Mỹ (MIL-STD C/D/E/F): MIL-STD-810 G
  • Các tính năng nổi trội khác của sản phẩm: Chuyển đổi linh hoạt giữa 2 chế độ Analog và kỹ thuật số.
    Chế độ trạm lặp sử dụng bộ khuếch đại DMR Tier II giúp mở rộng phạm vi liên lạc.
    Tiêu chuẩn DMR và TDMA giúp tăng gấp đôi dung lượng kênh, hỗ trợ gọi nhóm, gọi tất cả đều dễ dàng. Âm thanh to, rõ trong môi trường ồn ào. Được tích hợp mô-đun mã hóa và sửa lỗi, BD558 có khả năng triệt nhiễu tín hiệu trên cùng tần số.
    Chức năng scan (quét kênh) cho phép nghe các hoạt động liên lạc trên các kênh khác.
    Tính năng VOX giúp kích phát bằng giọng nói.
    Pin Lithium Ion cung cấp thời gian hoạt động lên đến 16 giờ ở chế độ Analog và 22 tiếng ở chế độ kỹ thuật số theo tiêu chuẩn 5-5-90
  • Bảo hành: 2 năm với thân máy; 1 năm với pin và sạc; 6 tháng với Angten, tai nghe, gài lưng.

Xem thêm

  • Hãng:  Hytera
  • Model/ PN: TC-518V
  • Công nghệ: Analog
  • Số kênh liên lạc: 16
  • Dải tần số: 136 – 174 Mhz
  • Màn hình hiển thị: không màn hình
  • Chế độ hoạt động: Analog
  • Số kênh liên lạc trên 1 tần số: 1 Kênh Analog (không cài đặt code CTCSS/CDCSS)
  • Số phím lập trình được: 2
  • Chuẩn chống Bụi & Nước: IP54
  • Khả năng kết nối bộ đàm qua Internet – IP đa điểm: Không kết nối qua Internet
  • Dung lượng pin: 1650 mAh Li-Ion Battery
  • Độ bền đáp ứng Tiêu chuẩn quân đội Mỹ (MIL-STD C/D/E/F): MIL-STD810C/D/E/F
  • Các tính năng nổi trội khác của sản phẩm: Công suất loa lớn, Pin Lithium Ion cung cấp thời gian hoạt động lên đến 14 giờ.
    Thiết kế phím PTT cho hơn 400.000 lần ấn sử dụng.
    Tính năng VOX (truyền âm thoại không cần bấm phím)
    Bảo mật đơn giản bằng xáo trộn âm thoại.
  • Bảo hành: 1 năm với thân máy, pin; 6 tháng với Angten, tai nghe, gài lưng.

Xem thêm

  • Hãng:  Hytera
  • Model/ PN: TC-518 U(1)
  • Công nghệ: Analog
  • Số kênh liên lạc: 16
  • Dải tần số: 400-470Mhz
  • Màn hình hiển thị: không màn hình
  • Chế độ hoạt động: Analog
  • Số kênh liên lạc trên 1 tần số: 1 Kênh Analog (không cài đặt code CTCSS/CDCSS)
  • Số phím lập trình được: 2
  • Chuẩn chống Bụi & Nước: IP54
  • Khả năng kết nối bộ đàm qua Internet – IP đa điểm: Không kết nối qua Internet
  • Dung lượng pin: 1650 mAh Li-Ion Battery
  • Độ bền đáp ứng Tiêu chuẩn quân đội Mỹ (MIL-STD C/D/E/F): MIL-STD810C/D/E/F
  • Các tính năng nổi trội khác của sản phẩm: Công suất loa lớn, Pin Lithium Ion cung cấp thời gian hoạt động lên đến 14 giờ.
    Thiết kế phím PTT cho hơn 400.000 lần ấn sử dụng.
    Tính năng VOX (truyền âm thoại không cần bấm phím)
    Bảo mật đơn giản bằng xáo trộn âm thoại.
  • Bảo hành: 1 năm với thân máy, pin; 6 tháng với Angten, tai nghe, gài lưng.

Xem thêm

  • Hãng:  Hytera
  • Model/ PN: TC-508V
  • Công nghệ: Analog
  • Số kênh liên lạc: 16
  • Dải tần số: 136 – 174 Mhz
  • Màn hình hiển thị: không màn hình
  • Chế độ hoạt động: Analog
  • Số kênh liên lạc trên 1 tần số: 1 Kênh Analog (không cài đặt code CTCSS/CDCSS)
  • Số phím lập trình được: 2
  • Chuẩn chống Bụi & Nước: Không
  • Khả năng kết nối bộ đàm qua Internet – IP đa điểm: Không kết nối qua Internet
  • Dung lượng pin: 1650 mAh Li-Ion Battery
  • Độ bền đáp ứng Tiêu chuẩn quân đội Mỹ (MIL-STD C/D/E/F): Không
  • Các tính năng nổi trội khác của sản phẩm:Thiết kế nhỏ gọn, được chế tạo có khả năng chịu được va đập mạnh, rơi rớt và trong một số môi trường khắc nghiệt. Đáp ứng được thử nghiệm 5-year ALT.
    Pin Lithium Ion cung cấp thời gian hoạt động lên đến 14 giờ.
    Thiết kế phím PTT cho hơn 400.000 lần ấn sử dụng.
    Tính năng VOX (truyền âm thoại không cần bấm phím)
    Bảo mật đơn giản bằng xáo trộn âm thoại.
  • Bảo hành: 1 năm với thân máy, pin; 6 tháng với Angten, tai nghe, gài lưng.

Xem thêm